sell out
/ˈsɛlˌaʊt/Động từ
- Để bán tất cả nguồn cung cấp hoặc cổ phiếu của một cái gì đó.To sell all of a supply or stock of something.They sold out of concert posters yesterday and won't get another shipment until next week.Họ đã bán hết poster buổi hòa nhạc ngày hôm qua và sẽ không nhận được lô hàng nào khác cho đến tuần sau.
- (nội động) Từ bỏ hoặc phản bội các nguyên tắc của mình để tìm kiếm lợi nhuận hoặc lợi ích cá nhân khác; từ bỏ hoặc phản bội những người ủng hộ mình thông qua sự thay đổi này.(intransitive) To abandon or betray one's principles to seek profit or other personal advantage; to abandon or betray one's supporters through this change.It used to be a pleasant little community, until the leaders sold out to the developers.Nó từng là một cộng đồng nhỏ dễ chịu cho đến khi những người lãnh đạo bán hết cho các nhà phát triển.
- (thông tục) Phản bội (một người), thường là bạn thân hoặc thành viên gia đình, vì lợi ích cá nhân.(transitive) To betray (a person), usually a close friend or family member, for personal gain.I'll kill him if I see him again; he sold me out.Tôi sẽ giết anh ta nếu tôi gặp lại anh ta; anh ấy đã bán đứng tôi.
- Bán doanh nghiệp của mình (với ý nghĩa nhấn mạnh vào tính toàn bộ và tính cuối cùng).To sell one's business (with a connotative emphasis on entirety and finality).The owners long resisted buyout offers, but when they were ready to retire, they finally sold out to a competitor.Các chủ sở hữu từ lâu đã từ chối những lời đề nghị mua lại, nhưng khi họ sẵn sàng nghỉ hưu, cuối cùng họ đã bán hết cho một đối thủ cạnh tranh.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “sell out” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish